Sàn Vinyl Dòng Hospileum.
Kích thước: 1820mm*9m*2.0mm
Đóng gói: 9m/cuộn
Trọng lượng tịnh: 56kg/cuộn
Khả năng đặc biệt: Kháng vi khuẩn, nấm mốc, hóa chất
Nơi ứng dụng: Bệnh viện, phòng khám, phòng thí nghiệm, phòng bệnh nhân...
Các thử nghiệm về tính kháng khuẩn, kháng hóa chất theo các tiêu chuẫn JIS Z 2801, JIS A 1454
Khả năng chống vi khuẩn
| |||
Vi khuẩn EColi
|
Tụ cầu khuẩn S. aureus
|
Vi trùng MRSA
| |
Nhiều hơn 2
|
Nhiều hơn 2
|
Nhiều hơn 2
| |
Khả năng chống hóa chất
| |||
H2SO4 50%
|
HNO3 61%
|
HCl 37%
|
NH3 aq 28%
|
A
|
B
|
A
|
A
|
Iodoform
|
Ôxi già 31%
|
Cồn hibitane
|
Etanol sát trùng
|
B
|
A
|
A
|
B
|
Quy cách kỹ thuật: Download
Hạng mục kiểm tra
|
Đơn vị
|
Kết quả
kiểm tra
|
Phương pháp
kiểm tra
|
Dày
|
mm
|
2.08
|
JIS A 5705
|
Độ lõm vào (200C)
|
mm
|
0.86
|
JIS A 5705
|
(450C)
|
mm
|
-
| |
Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng
|
%
|
4.28
|
JIS A 5705
|
Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt
|
JIS A 5705
| ||
(chiều dài)
|
%
|
0.21
| |
(chiều dọc)
|
%
|
0.27
| |
Vật liệu bay hơi
|
%
|
0.27
|
JIS A 5705
|
Chống trượt
|
coef.
|
JIS A 5705
| |
(khô)
|
0.66
| ||
(ướt)
|
0.50
| ||
Chống mài mòn
|
mm
|
0.06
|
JIS A 5705
(JIS A 1451)
|
Chống hóa chất
|
Không thay đổi
| ||
Dầu đậu nành
| |||
Dầu nhờn
| |||
95% ethanol
|
JIS A 5705
| ||
2% sodium hydroxide solution
| |||
5% acetic acid
|
Xuất hiện sau 24h
| ||
5% hydrochloric acid
| |||
Hỗn hợp kết dính
|
Tag Google Sàn vinyl hudgroup.com.vn




Post a Comment
- Cảm ơn đã đọc bài viết!
- Mọi thắc mắc, gợi ý hoặc bình luận xin chia sẻ bên dưới hoặc gọi 0914 21 28 28 để biết thông tin chi tiết