Sàn Vinyl dòng Floorleum Ritti
Sàn Vinyl dòng Floorleum Ritti
Kích thước: 1820mm*9m*2.0mmĐóng gói: 9m/cuộn
Trọng lượng tịnh: 56kg/cuộn
Khả năng đặc biệt: Chống vi khuẩn
Nơi ứng dụng: Bệnh viện, phòng thí nghiệm, nhà máy dược...
| FL200 | FL202 | FL203 |
| FL205 | FL206 | FL208 |
| FL211 | FL212 | FL213 |
| FL214 | FL215 | FL216 |
| FL217 | FL218 | FL219 |
| FL220 | FL221 | FL222 |
| FL223 | FL224 | FL225 |
Quy cách kỹ thuật: Download
Hạng mục kiểm tra
|
Đơn vị
|
Kết quả
kiểm tra
|
Phương thức
kiểm tra
|
Dày
|
mm
|
1.94
|
JIS A 5705 6.4 (1)
|
Độ lõm vào (200C)
|
mm
|
0.58
|
JIS A 5705 6.5
|
(450C)
|
mm
|
0.90
|
|
Độ lõm vào sau 1 thời gian sử dụng
|
%
|
5.8
|
JIS A 5705 6.6
|
Sự ổn định về kích thước khi gặp nhiệt
|
JIS A 5705 6.7
800C, 6 hours
|
||
(chiều dài)
|
%
|
0.39
|
|
(chiều dọc)
|
%
|
0.13
|
|
Vật liệu bay hơi
|
%
|
0.25
|
JIS A 5705 6.9
1000C, 6 hours
|
Chống trơn trượt
|
coef.
|
0.29
|
JIS A 5705 6.12
|
Chống mài mòn
|
mm
|
0.05
|
JIS A 5705 6.13
|
Chống hóa chất
|
|||
Dầu đậu nành
|
|||
Dầu nhờn
|
|||
95% ethanol
|
JIS A 5705 6.10
|
||
2% sodium hydroxide
|
Không
|
||
5% acetic acid
|
thay đổi
|
Xuất hiện sau 24h
|
|
5% axit hydrochloric
|
|||
Hỗn hợp kết dính
|
|||
10% hơi amoniac
|
|||
5% Carbolic Acid solution
|
|||
Sữa bò
|
|||
Nước tương (xì dầu)
|
Lưu ý: Hàng luôn có sẵn
Công ty TNHH Thương mại VNTS Việt Nam
Địa chỉ: P.711 - Tầng 7 – Tòa nhà A6D - KDT. Nam Trung Yên – Cầu Giấy
Hotline: 0914 212828
Email:kinhdoanh@hudgroup.com.vn
Địa chỉ: P.711 - Tầng 7 – Tòa nhà A6D - KDT. Nam Trung Yên – Cầu Giấy
Hotline: 0914 212828
Email:kinhdoanh@hudgroup.com.vn
Tag Google Sàn vinyl hudgroup.com.vn



Post a Comment
- Cảm ơn đã đọc bài viết!
- Mọi thắc mắc, gợi ý hoặc bình luận xin chia sẻ bên dưới hoặc gọi 0914 21 28 28 để biết thông tin chi tiết